CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    A7-T80-UNIT 13

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:01' 22-03-2012
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to class 7A !

    Teacher: Nguyen Thi Que
    Unit 13 Activities
    Period 80
    Lesson 2 A 3, 5
    I. Vocabulary:
    - bad (adj)
    tồi, kém
    - skillful (adj)
    điêu luyện, có kỹ thuật
    - quick (adj)
    quickly (adv) : nhanh
    - slow (adj)
    slowly (adv) : chậm
    - safe (adj)
    an toàn
    badly (adv):
    skillfully (adv) :
    safely (adv) :
    - good (adj)
    well (adv):
    tốt, giỏi
    II.Presentation:
    Peter is a bad tennis player
    adj
    n
    He plays tennis badly
    v
    adv
    Form: 1. S + be + a - an + adj + N
    2. S + V(s/es) + adv

    Use
    - TÝnh tõ ®øng sau ®éng tõ Tobe vµ ®øng tr­íc danh tõ ®Ó bæ nghÜa cho danh tõ Êy. Ngoµi ra tÝnh tõ cßn ®øng sau c¸c ®éng tõ chØ c¶m gi¸c: look, feel, smell, sound.
    - Tr¹ng tõ thÓ c¸ch ®øng sau ®éng tõ th­êng ®Ó bæ nghÜa
    cho ®éng tõ Êy.
    Note: Building adverb

    - Đa số các trạng từ thể cách đều được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” sau tính từ.
    Ex: quick quickly
    Các tính từ tận cùng là “y” thì chuyển “y” thành “i” trước khi thêm đuôi “ly”
    Ex: easy easily
    .
    - Cỏc tớnh t? t?n cựng l õm "e" cõm thỡ b? "e" tru?c khi thờm duụi "ly".
    Ex: simple smiply
    - Cỏc tớnh t? d?c bi?t:
    good well, late late, hard hard, fast fast, early early
    III. Practice:
    1
    2
    6
    4
    3
    5
    play/ player/ skillful/ skillfully
    play/ player/ good/ well
    cycle/ cyclist/ safe/ safely
    play/ player / bad / badly
    run/ runner/ quick/ quickly
    swim/ swimmer/ slow /slowly
    1
    A: He is a skillful player
    B: He plays skillfully
    Rewrite the folowing sentences:

    He always works carefully He is…
    Beckham is a good soccer player He plays…
    My father drives safely He is...
    She is a skillful tennis player She plays…
    My mother cycles very slowly She is…
    I am a bad swimmer I swim…
    These children run quickly They are…
    My sister is a good singer She sings…
    Ba is a fluent English speaker Ba speaks…
    IV. Further practice
    1.
    2.
    3.
    4.
    5.
    6.
    7.
    8.
    9.
    a careful worker.
    soccer well.
    a safe driver.
    tennis skillfully.
    a slow cyclist.
    badly.
    quick runners.
    well.
    English fluently.
    1.
    2.
    3.
    4.
    5.
    6.
    7.
    8.
    9.
    V. Homework:
    - Learn by heart new vocabulary
    Do exercise A5 (page132) in your book

    Prepare new lesson
    Change the adjectives in blackets to adverbs
    Summer is on its way and schools in our city start planning
    to improve their water safety awareness for children. The aim
    of the program is to teach primary and secondery students
    about water safety. Following are some of the advice every kid
    should..(clear) remmeber
    You should (careful) listen to the pool lifeguards play (safe)
    and stay away from deep end, and you should not run or walk
    (careless) around the pool edge
    You should always swim with an adult and between the red
    and yellow flags. You should also listen to the lifeguards and
    (strick) obey all signs.
    1. clear
    clearly
    2. careful
    carefully
    3. safe
    safely
    4. careless
    carelessly
    5.strick
    strickly
    Thanks for your attendance
     
    Gửi ý kiến