CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương IV. §3. Bất phương trình một ẩn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Quang Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:31' 01-04-2021
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG THẦY, CÔ VÀ CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
    3x + 4 = 25
    Hãy viết phương trình biểu thị cân thăng bằng?
    Tìm tập nghiệm của phương trình?
    ? 3x = 25 - 4
    ? 3x = 21
    ? x = 7
    + Tập nghiệm của phương trình: S= {7 }
    + Phương trình: 3x + 4 = 25

    3x + 4 > 25
    Hãy viết hệ thức biểu thị cân không thăng bằng .
    Ti?t 61
    BẤT PHƯƠNG TRÌNH
    MỘT ẨN
    * Bài toán:
    Nam có đồng. Nam muốn mua một cái bút giá 4000 đồng và một số quyển vở loại 2200 đồng một quyển. Tính số quyển vở Nam có thể mua được ?
    Gọi số vở Nam có thể mua được là x (quyển), x nguyên dương.
    Số tiền Nam mua x quyển vở là: (đồng).
    Số tiền Nam mua x quyển vở và 1 cái bút là: (đồng).
    2200 x
    2200 x + 4000
    2200 x + 4000
    25 000
    25 000
    Hãy lập hệ thức biểu thị quan hệ giữa số tiền Nam phải trả và số tiền Nam có?
    Ta có:
    BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
    1. Mở đầu:
    2200 x + 4000
    25 000
    Hệ thức:
    2200 x + 4000
    25 000
    là một bất phương trình với ẩn x.
    là vế trái,
    là vế phải.
    *Với x = 9, ta được 2200.9 + 4000 25 000 là một khẳng định đúng.
    Ta nói x = 9 là một nghiệm của bất phương trình.
    *Với x = 10, ta được 2200.10 + 4000 25 000 là một khẳng định sai.
    Ta nói x = 10 không phải là một nghiệm của bất phương trình.
    Dạng tổng quát:

    A(x) > B(x)

    (hay A(x)Vi? du?:
    a) 2x > 3-x
    b) 3y- 8 < y +2
    Co? pha?i la` bõ?t phuong tri`nh 1 õ?n khụng?
    Ta gọi
    a) Hãy cho biết vế trái, vế phải của bất phương trình trên.
    Vế trái:
    ; Vế phải:
    6x – 5.
    b) Chứng tỏ các số 3; 4 và 5 đều là nghiệm, còn số 6 không phải
    là nghiệm của bất phương trình trên.
    * Thay x = 3 vào bất phương trình ta được:
    Là một khẳng định đúng.
     x = 3 là một nghiệm của bất phương trình.
    * Thay x = 4 vo b?t phuong trỡnh ta du?c:
    Là một khẳng định đúng.
     x = 4 là một nghiệm của bất phương trình.
    * Thay x = 5 vào bất phương trình ta được:
    Là một khẳng định đúng.
     x = 5 là một nghiệm của bất phương trình.
    * Thay x = 6 vào bất phương trình ta được:
    Là một khẳng định sai.
     x = 6 không phải là một nghiệm của bất phương trình.
    Cho bất phương trình:
    ?1
    BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
    2. Tập nghiệm của bất phương trình:
    Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phương trình được gọi là tập nghiệm của bất phương trình.

    * Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của bất phương trình đó.
    Ví dụ 1: Cho bất phương trình x > 4.
    * Tập nghiệm của bất phương trình là: {x | x > 4}.
    (
    * Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    Tất cả các số lớn hơn 4 đều là nghiệm của
    bất phương trình.
    Ví dụ 2: Cho bất phương trình x 6.
    * Tập nghiệm của bất phương trình là: {x | x 6}.
    * Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    Tất cả các số nhỏ hơn 6 hoặc bằng 6 đều là nghiệm của bất phương trình.
    ?3: Viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
    x ≥ -2 trên trục số?
    ?4: Viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
    x < 4 trên trục số?
    x > a
    {x/x > a}
    x < a
    x ≥ a
    x ≤ a
    {x/x < a}
    {x/x ≥ a}
    {x/ x ≤ a}
    3
    x
    x
    3
    { x / x >3 }
    { x / x > 3 }
    x
    3
    {3}
    Người ta gọi hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương.
    Hãy cho biết vế trái, vế phải và tập nghiệm của bất phương trình x > 3, bất phương trình 3 < x và phương trình x = 3.
    ?2
    3. Bất phương trình tương đương
    * Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương.

    * Dùng ký hiệu “” để chỉ sự tương đương của hai bất phương trình.
    Bài tập củng cố
    Bài 1: Kiểm tra xem giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:
    3x + 5 < 4
    -4x > 2x + 5
    Giải
    a) 3x + 5 < 4
    Thay x = 2 vào bất phương trình ta được:
    3.2 + 5 < 4
    Là một khẳng định sai
    x= 2 không là nghiệm của bất phương trình
    c) -4x < 2x + 5
    Thay x = 2 vào bất phương trình ta được:
    -4.2 < 2.2 + 5
    Là một khẳng định đúng
    x = 2 là nghiệm của bất phương trình

    Bài tập củng cố
    0
    a)
    Bài 2: Các hình sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào
    0
    b)
    c)
    0
    d)
    0
    x 3
    x 3
    x < 2
    x > 2
    SƠ ĐỒ TƯ DUY
    Làm bài tập 15,16,18(sgk) và bài tập sbt.
    Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức:
    Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
    Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
    Hai Quy tắc biến đổi phương trình
    Đọc trước bài:
    “Bất phương trình bậc nhất một ẩn”
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
     
    Gửi ý kiến