CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §1. Căn bậc hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:12' 16-07-2021
    Dung lượng: 875.0 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    §1.CĂN BẬC HAI
    I.Căn bậc hai số học:
    Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
    > Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    -Với số a dương, có mấy căn bậc hai ?
    -> Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là và -
    - Hãy cho biết căn bậc hai của 4?
    - Căn bậc hai của 4 là 2 và - 2
    * Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai ?
    - Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0
    = 0
    - Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
    -> Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm.
    Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9.
    ->Vì căn bậc hai của 9 là 3 và -3
    ?1.Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:


    a) 9
    b)
    c) 0,25
    d) 2
    a)Căn bậc hai của 9 là :3 và -3
    b)Căn bậc hai của là :

    và -

    c)Căn bậc hai của 0,25 là :
    0,5 và – 0,5
    d)Căn bậc hai của 2 là :
    và -
    Định nghĩa căn bậc hai số học
    Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
    Chú ý: Với a 0, ta có:
    Nếu x = thì x 0 và x2 = a;
    Nếu x 0 và x2 = a thì x = .
    Ta viết :
    x =

    ?2. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
    d)1,21
    c)81
    b)64
    a)49

    = 7, vì 7 0 và 72 = 49.
    = 8, vì 8 0 và 82 = 64.
    = 9, vì 9 0 và 92 = 81.
    = 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1,21.
    Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).Để khai phương một số, người ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc dùng bảng số.
    Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó. Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
    II.So sánh các căn bậc hai số học:
    Ta đã biết:
    Với hai số a và b không âm, nếu a < b thì < .
    Ta có thể chứng minh được:
    Với hai số a và b không âm, nếu < thì a < b.
    Như vậy ta có định lí sau đây.

    Định lí
    Với hai số a và b không âm, ta có
    a < b < .
    ?4.So sánh:
    a)4 và
    b) Và 3
    16 > 15 >
    4 >
    b) 11 > 9 >
    > 3
    ?5. Tìm số x không âm, biết:
    a) > 1
    b) < 3
    a) > 1 > x > 1
    < 3 <
    với x 0 có < x < 9
    Vậy 0 x < 9
    Bài tập
    1. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc haicủa chúng.

    a)121
    b)144
    e)256
    f)324
    g)361
    h)400
    d)225
    c)129
    Đáp án
    a)11 và -11
    b)12 và -12
    e)16 và -16
    f)18 và -18
    c)13 và -13
    h)20 và -20
    g)19 và -19
    d)15 và -15
    2. So sánh
    a) 2 và
    c) 7 và
    b) 6 và
    Đáp án
    a) 2 =
    Vì 4 > 3 nên > (định lí)
    Vậy 2 >

    b) 6 =
    Vì 36 < 41 nên <
    Vậy 6 <



    c) 7 =
    Vì 49 > 47 nên >
    Vậy 7 >


    4. Tìm số x không âm, biết:
    a) =15
    b) 2 =14
    c) <
    d) < 4
    a) = 15
    Vì x ≥ 0 nên bình phương hai vế ta được:
    x = 152 ⇔ x = 225
    Vậy x = 225

    b) 2 = 14 ⇔ = 7
    Vì x ≥ 0 nên bình phương hai vế ta được:
    x = 72 ⇔ x = 49
    Vậy x = 49

    d)  < 4
    Vì x ≥ 0 nên bình phương hai vế ta được:
    2x < 16 ⇔ x < 8
    Vậy 0 ≤ x < 8

    c) <
    Vì x ≥ 0 nên bình phương hai vế ta được: x < 2
    Vậy 0 ≤ x < 2
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Chú ý : Với a ≥ 0, ta có :












    2/ So sánh các căn bậc hai số học
    * Định lý :
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b 
    - Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
    Chương I: căn bậc hai – căn bậc ba
    §1. CĂN BẬC HAI
    Học thuộc định nghĩa, định lý của §1.
    Làm bài tập 4, 5 SBT.
    Đọc mục “Có thể em chưa biết” SGK/7.
     
    Gửi ý kiến