CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của A² = |A|

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:14' 16-07-2021
    Dung lượng: 678.3 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    §2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC =
    Kiểm tra bài cũ:
    Định nghĩa căn bậc hai số học
    của a. Viết dưới dạng kí hiệu.
    Định nghĩa căn bậc hai số học
    Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc
    hai số học của 0.
    Với a 0:
    Ta viết :
    x =

    Các khẳng định sau
    đúng hay sai ?

    a)Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
    b) = 8
    c) = 3
    d) < 5 x < 25
    Đ
    S
    Đ
    S
    I. Căn thức bậc hai:
    ?1.Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5 cm và cạnh
    BC = x (cm) thì cạnh
    AB = (cm).
    Vì sao?(h.2).
    Hình 2
    Trả lời: Trong tam giác vuông ABC.
    AB2 + BC2 = AC2 (định lí Py–ta-go).
    AB2 + x2 = 52
    AB2 = 25 – x2
    AB = (vì AB >0)
    Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25 – x2,
    còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn.
    Một cách tổng quát:
    Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
    xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
    Ví dụ 1:
    là căn thức bậc hai của 3x ; xác định khi 3x 0, tức là khi x 0. Chẳng hạn, với x = 2 thì lấy giá trị ; với x = 12 thì lấy giá trị = 6.
    ?2.Với giá trị nào của x thì
    xác định?
    xác định khi:
    5 – 2x 0
    -2x -5
    x 2,5
    Bài tập 6 SGK
    Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
    a)
    b)
    c)
    d)
    Đáp án
    a) có nghĩa 0 a 0
    b) có nghĩa -5a 0 a 0
    c) có nghĩa 4 – a 0
    a 4
    d) có nghĩa 3a+7 0 a -
    II.HẰNG ĐẲNG THỨC =
    ?3. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
    1
    1
    0
    2
    4
    0
    2
    4
    3
    9
    Định lí
    Với mọi số a, ta có = .
    Chứng minh
    Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối
    thì 0.Ta thấy:
    Nếu a 0 thì = a,nên = a2.
    Nếu a < 0 thì = - a,nên
    =(-a)2 =a2.do đó,
    = a2 với mọi số a.
    Vậy chính là căn bậc hai số học của a2 , tức là = .
    Chứng minh
    Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối
    thì 0.Ta thấy:
    Nếu a 0 thì = a,nên = a2.
    Nếu a < 0 thì = - a,nên
    =(-a)2 =a2.do đó,
    = a2 với mọi số a.
    Vậy chính là căn bậc hai số học của a2 , tức là = .
    Chứng minh
    Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối
    thì 0.Ta thấy:
    Nếu a 0 thì = a,nên = a2.
    Nếu a < 0 thì = - a,nên
    =(-a)2 =a2.do đó,
    = a2 với mọi số a.
    Vậy chính là căn bậc hai số học của a2 , tức là = .
    Bài tập 7SGK
    b)
    d)
    c)
    a)
    Tính
    Đáp án
    = = 0,1.
    = = 0,3.
    = = -1,3.
    =
    = -0,4 . 0,4 = - 0,16
    a)
    b)
    c)
    d)
    Chú ý: Một cách tổng quát, với
    A là một biểu thức,
    ta có có nghĩa là:

    Ví dụ 4: Rút gọn:
    (vì x ≥ 2 nên x – 2 ≥ 0)

    Bài 8:Rút gọn biểu thức:
    LUYỆN TẬP VÀ CỦNG CỐ
    Trả lời câu hỏi:
    có nghĩa khi nào?
    = ? (khi A ≥ 0, khi A < 0)
    Trả lời:
    có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0

    nếu A ≥ 0
    nếu A < 0
    Yêu cầu: làm bài 9 sgk
    Hướng dẫn về nhà

    Học sinh cần nắm vững điều kiện để có nghĩa, hằng đẳng thức
    Hiểu cách chứng minh định lý với mọi a
    Bài tập về nhà 8a,b, 10, 11, 12, 13 trang 11 sgk
    Ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
    Làm thêm:
    Tính:
     
    Gửi ý kiến