CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:37' 12-11-2016
    Dung lượng: 664.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP!
    2. a. La`m ti?nh chia:
    10x3y2 : 2x2
    3x3yn : 4xn-2y2
    1. a. Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức ?
    Kiểm tra bài cũ
    b. Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
    b. Tìm điều kiện của n để phép chia sau là phép chia hết:
    a. Quy ta?c: Muụ?n chia don thu?c A cho don thu?c B (trong truo`ng ho?p A chia hờ?t chi B) ta la`m nhu sau:



    - Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
    - Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
    - Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
    Kiểm tra bài cũ
    b. Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
    3. Cho đơn thức 2x2y
    Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 2x2y
    - Chia các hạng tử của đa thức đó cho 2x2y
    Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau
    * Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
    Thực hiện phép tính:
    (40x3y4 – 35x3y2 – 2x4y4 ) : 5x3y2
    Giải :
    (40x3y4 – 35x3y2 – 2x4y4 ) : 5x3y2
    =
    (40x3y4 : 5x3y2)
    (– 2x4y4 : 5x3y2)
    (– 35x3y2 : 5x3y2)
    +
    +
    * Chú ý : Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.
    Thực hiện phép tính:
    (40x3y4 – 35x3y2 – 2x4y4 ) : 5x3y2
    Giải :
    (40x3y4 – 35x3y2 – 2x4y4 ) : 5x3y2
    =
    (40x3y4 : 5x3y2)
    (– 2x4y4 : 5x3y2)
    (– 35x3y2 : 5x3y2)
    +
    +
    * Chú ý : Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.
    Giải :
    (40x3y4 – 35x3y2 – 2x4y4 ) : 5x3y2
    ?????????
    a. Khi thực hiện phép chia (4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2)
    Bạn Hoa viết:
    (4x4- 8x2y2 + 12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
    Nên (4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
    Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
    ?2
    Đáp án:
    – Lời giải của bạn Hoa là đúng.
    – Vì ta biết rằng: nếu A = B.Q thì A:B = Q
    A
    B
    Q
    Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng quy tắc, ta còn có thể làm thế nào?
    Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng quy tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồi thực hiện tương tự như chia một tích cho một số.
    Chẳng hạn: nếu A = B.Q thì A:B = Q
    b. Làm tính chia: (20x4y - 25 x2y2 - 3x2y): 5x2y
    ?2
    Trò chơi: Thi giải toán nhanh
    Luật chơi:
    Mỗi đội có một c¸i bút, c¸c b¹n trong ®éi chuyÒn tay nhau viÕt. Mỗi bàn gi¶i mét bµi, bàn sau ®­îc quyền ch÷a bµi cña bàn liền trước. Đội nào làm đúng vµ nhanh h¬n là thắng cuộc. Đội nào vi phạm luật chơi là thua cuộc.
    Dề bài: Lm tớnh chia
    4, Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:

    1,
    2,
    3,

    Đáp án
    Lm tớnh chia
    2,
    3,
    4,
    Không làm tính chia hãy xét xem đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức -4x2 ?
    A= 3x4 - 8x2y2 + 10x5y
    B = 4x2y2 – 8xy4 – 12x2
    Đa thức A chia hết cho đơn thức -4x2 vì các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức -4x2.
    Giải:
    Đa thức B không chia hết cho đơn thức -4x2 vì hạng tử của đa thức B l -8xy4 không chia hết cho đơn thức -4x2.
    Bài tập 1:
    Luyện tập
    Bài tập 2: Cho A = 8x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3
    Xác định giá trị của n để A chia hết cho B (Với n là số tự nhiên, n>0)
    Luyện tập
    Hướng dẫn về nhà
    - Bài tập 65 (SGK -29): Làm tính chia

    [ 3(x-y)4 + 2( x-y)3 - 5( x-y)2] : (y-x)2
    Gợi ý: ( y-x)2 = ( x-y)2 . Có thể đặt x - y = z rồi áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức để thực hiện phép chia.
    Học bài và nắm vững:
    * Điều kiện để đa thức A chia hết cho đơn thức B ? 0.
    * Quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
    2. Bài tập về nhà : Bài 63, 64, 65, 66(SGK);
    Bài 44 đến 47 (SBT).
    Bài tập 1: Tìm x biết:
    Bài tập 2: Xét đẳng thức:
    a) Tìm đa thức P
    b) Tìm cặp số nguyên (a;b) để P=2
    18
     
    Gửi ý kiến