CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đại số 7. Đề cương ôn thi

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:35' 24-12-2018
    Dung lượng: 266.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - TOÁN 7
    NĂM HỌC 2018 – 2019

    A/ PHẦN LÝ THUYẾT:
    I/.Đại số:
    Câu 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định như thế nào?
    Câu 2: Viết các công thức: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Lũy thừa của: lũy thừa, một tích, một thương.
    Câu 3: Tỉ lệ thức là gì? Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức. Viết công thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
    Câu 4: Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm? Cho ví dụ.
    Câu 5: Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau? Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận?
    Câu 6: Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau? Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch?
    Câu 7: Đồ thị của hàm số  có dạng như thế nào?
    II/.Hình học:
    Câu 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh.
    Câu 2: Nêu định nghĩa về: hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng.
    Câu 3: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Nêu tính chất của hai đường thẳng song song.
    Phát biểu tiên đề Ơclit
    Câu 4: Nêu ba tính chất về “Từ vuông góc đến song song”. Viết giả thiết, kết luận của mỗi tính chất
    Câu 5: Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác. Viết giả thiết , kết luận.
    Câu 6: Phát biểu định lí các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. Viết giả thiết, kết luận.
    B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Với x  Q , khẳng định nào dưới đây là sai :
    A.  ( x > 0). B.  ( x < 0). C.  nếu x = 0; D.  nếu x < 0
    Câu 2: Với x là số hữu tỉ khác 0, tích x6.x2 bằng :
    A. x 12 B. x9 : x C. x6 + x2 D. x10 – x2
    Câu 3: Với x ≠ 0, bằng :
    A. x6 B. x8 : x0 C. x2 . x4 D. x8 : x
    A. 9; B. 6; C. 7; D. 18
    Câu 4: Từ tỉ lệ thức ta suy ra:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 5: Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6. Giá trị của M =  là:
    A. 6 -3 B. 25 C. -5 D. 5
    Câu 7: Cho biết  =  , khi đó x có giá trị là :
    A.  B.7,5 C.  D. 

    Câu 8: Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi x = – 6 thì y = 2. Công thức liên hệ giữa y và x là :
    A. y = 2x B. y = – 6x C. y =  x D. y = 
    Câu 9: Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết rằng khi x = 2 thì y = -2. Công thức liên hệ giữa y và x là :
    A. y = 2x B. y =  C. y =  D. y = 
    Câu 10 : Cho hàm số y = f(x) =  x2 - 1. Khẳng định nào sau đây là đúng :
    A. f(2) = -1 B. f(2) = 1 C. f(-2) = -3 D. f( - 2 ) = -2
    Câu 11: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -3x là :
    A. (2; -3) B. (– 2; 6) C. (– 2; -6) D. (0;3)
    Câu 12: Cho a // b, m cắt a và b lần
     
    Gửi ý kiến