CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:01' 16-07-2021
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    4
    ĐẠI SỐ 8
    CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
    Trong chương này, ta sẽ tìm hiểu các nội dung
    Phép nhân các đa thức
    Các hằng đẳng thức đáng nhớ
    Các PP phân tích đa thức thành nhân tử
    Phép chia các đa thức
    CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
    TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
    C. xy(x2 + 1)
    D. 15(x + y)
    Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    End
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    A. 7yx2
    D. 15x
    Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là
    đa thức?
    End
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Câu 3. Kết quả phép tính x2y3.(-3xy2 ) là :
    A. 3x3y6 B. –x3y5 C. –3x3y5 D. 9x3y6
    End
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Câu 4. Kết quả thu gọn của đa thức xy2 + 4xy2 - 2xy2 là:
    A. 2xy2 B. 3xy2 C. 3x3y2 D. -2x3y2
    End
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Câu 5. Với 3 số a, b, c bất kì ta có biểu thức a(b+c) bằng
    a.b –c
    a.b + c
    a.b+a.c
    a.b – a.c
    a(b + c) = ab + ac
    Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả với nhau.
    End
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý
    - Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
    - Hãy cộng các tích tìm được
    ?1
    CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
    TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
    ?1
    Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta làm thế nào?
    Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
    ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
    thức rồi cộng các tích với nhau.
    1.QUY TẮC
    Chẳng khác gì quy tắc nhân một số với một tổng!
    A.(B + C) = A.B + A.C
    * Ví dụ/SGK.T4
    2. Áp dụng:
    (-2x3).x2
    (-2x3).5x
    - 2x5 - 10x4 + x3
    QUY TẮC NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
    (Xác định rõ đơn thức, các hạng tử của đa thức)
    +B1: Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
    +B2: Cộng các tích lại với nhau
    ?2
    2. Áp dụng
    Làm tính nhân
    Bài làm
    Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức ta có:
    ?3
    Mảnh vườn hình thang có hai đáy bằng (5x + 3) mét và (3x + y) mét, chiều cao bằng 2y mét.
    a) Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo
    x và y.
    b) Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x = 3m và y = 2m.
    2:00
    1:59
    1:58
    1:57
    1:56
    1:55
    1:54
    1:53
    1:52
    1:51
    1:50
    1:49
    1:48
    1:47
    1:46
    1:45
    1:44
    1:43
    1:42
    1:41
    1:40
    1:39
    1:38
    1:37
    1:36
    1:35
    1:34
    1:33
    1:32
    1:31
    1:30
    1:29
    1:28
    1:27
    1:26
    1:25
    1:24
    1:23
    1:22
    1:21
    1:20
    1:19
    1:18
    1:17
    1:16
    1:15
    1:14
    1:13
    1:12
    1:11
    1:10
    1:09
    1:08
    1:07
    1:06
    1:05
    1:04
    1:03
    1:02
    1:01
    1:00
    0:59
    0:58
    0:57
    0:56
    0:55
    0:54
    0:53
    0:52
    0:51
    0:50
    0:49
    0:48
    0:47
    0:46
    0:45
    0:44
    0:43
    0:42
    0:41
    0:40
    0:39
    0:38
    0:37
    0:36
    0:35
    0:34
    0:33
    0:32
    0:31
    0:30
    0:29
    0:28
    0:27
    0:26
    0:25
    0:24
    0:23
    0:22
    0:21
    0:20
    0:19
    0:18
    0:17
    0:16
    0:15
    0:14
    0:13
    0:12
    0:11
    0:10
    0:09
    0:08
    0:07
    0:06
    0:05
    0:04
    0:03
    0:02
    0:01
    End
    2:00
    HĐ NHÓM 2
    Diện tích mảnh vườn:
    Thay x = 3 m và y = 2 m vào đa thức trên, ta có
    diện tích của mảnh vườn là:
    ?3
    1) x(2x + 1) = 2x2 + 1
    2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y - 3xy2
    3) 3x2(x – 4) = 3x3 – 12x2
    4) (7x3 - 5)x2 = 7x5 – 5x2
    5) -x(5x2 + 3y2) = -5x3 + 3xy2
    End
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Bài giải sau Đúng hay Sai?
    Dùng thẻ Đúng/ Sai? Trả lời 10s/1 câu
    1) x(2x + 1) = 2x2 + 1
    2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y + 3xy2
    3) 3x2(x – 4) = 3x3 – 12x2
    4) (7x3 - 5)x2 = 7x5 – 5x2
    5) -x(5x2 + 3y2) = -5x3 +3xy2
    Bài giải sau Đúng hay Sai?
    S
    Đ
    Đ
    S
    S
    End
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau
    A= x(x-y)+ y (x- y)
    B= x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
    b) B= x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
    = x100 + xy – x100 – xy – 1000
    = 1000
    A= x(x-y)+ y (x- y)
    = x2 – xy + yx – y2
    =x2 – y2
    Giải
    HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
    Giải
    Thay x= -6; y = -8 vào biểu thức -2xy ta được
    2:00
    1:59
    1:58
    1:57
    1:56
    1:55
    1:54
    1:53
    1:52
    1:51
    1:50
    1:49
    1:48
    1:47
    1:46
    1:45
    1:44
    1:43
    1:42
    1:41
    1:40
    1:39
    1:38
    1:37
    1:36
    1:35
    1:34
    1:33
    1:32
    1:31
    1:30
    1:29
    1:28
    1:27
    1:26
    1:25
    1:24
    1:23
    1:22
    1:21
    1:20
    1:19
    1:18
    1:17
    1:16
    1:15
    1:14
    1:13
    1:12
    1:11
    1:10
    1:09
    1:08
    1:07
    1:06
    1:05
    1:04
    1:03
    1:02
    1:01
    1:00
    0:59
    0:58
    0:57
    0:56
    0:55
    0:54
    0:53
    0:52
    0:51
    0:50
    0:49
    0:48
    0:47
    0:46
    0:45
    0:44
    0:43
    0:42
    0:41
    0:40
    0:39
    0:38
    0:37
    0:36
    0:35
    0:34
    0:33
    0:32
    0:31
    0:30
    0:29
    0:28
    0:27
    0:26
    0:25
    0:24
    0:23
    0:22
    0:21
    0:20
    0:19
    0:18
    0:17
    0:16
    0:15
    0:14
    0:13
    0:12
    0:11
    0:10
    0:09
    0:08
    0:07
    0:06
    0:05
    0:04
    0:03
    0:02
    0:01
    End
    2:00
    Vậy giá trị của biểu thức M tại
    HĐ NHÓM 2
    Bài 3.(Bài 3/Tr5) Tìm x biết
    a)3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) = 30
    Vậy x = 2
    Vậy x = 5
    (3đ)
    (2đ)
    (5đ)
    (3đ)
    (2đ)
    (5đ)
    Giải
    Ta có M= x.(3x –3y)+(y-x).3x + 2020


    = x. 3x – x.3y + y. 3x – x. 3x +2020
    = 3x2 – 3xy +3yx – 3x2 +2020
    = 2020
    Bài tập 4 : Chứng minh rằng giá trị của biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị của x,y
    M= x.(3x –3y)+(y - x).3x + 2020
    2:00
    1:59
    1:58
    1:57
    1:56
    1:55
    1:54
    1:53
    1:52
    1:51
    1:50
    1:49
    1:48
    1:47
    1:46
    1:45
    1:44
    1:43
    1:42
    1:41
    1:40
    1:39
    1:38
    1:37
    1:36
    1:35
    1:34
    1:33
    1:32
    1:31
    1:30
    1:29
    1:28
    1:27
    1:26
    1:25
    1:24
    1:23
    1:22
    1:21
    1:20
    1:19
    1:18
    1:17
    1:16
    1:15
    1:14
    1:13
    1:12
    1:11
    1:10
    1:09
    1:08
    1:07
    1:06
    1:05
    1:04
    1:03
    1:02
    1:01
    1:00
    0:59
    0:58
    0:57
    0:56
    0:55
    0:54
    0:53
    0:52
    0:51
    0:50
    0:49
    0:48
    0:47
    0:46
    0:45
    0:44
    0:43
    0:42
    0:41
    0:40
    0:39
    0:38
    0:37
    0:36
    0:35
    0:34
    0:33
    0:32
    0:31
    0:30
    0:29
    0:28
    0:27
    0:26
    0:25
    0:24
    0:23
    0:22
    0:21
    0:20
    0:19
    0:18
    0:17
    0:16
    0:15
    0:14
    0:13
    0:12
    0:11
    0:10
    0:09
    0:08
    0:07
    0:06
    0:05
    0:04
    0:03
    0:02
    0:01
    End
    2:00
    HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
    Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

    Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
    ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
    thức rồi cộng các tích với nhau.
    Cần rút gọn biểu thức trước khi thay các giá trị của biến (chú ý quy tắc dấu ngoặc)
    Khi tính giá trị của biểu thức cần lưu ý điều gì?
    HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI – MỞ RỘNG
    Học qui tắc nhân đơn thức với đa thức
    Làm bài tập:1, 2(a), 5b ,6 trang 5-6 Sgk
    Bài tập 1 : Cho biểu thức:
    M = x(xn-1 – yn-1 )+ yn-1(x - y) + (100 - xn + yn)
    Chứng minh rằng M= 100 với mọi giá trị của x,y
    Bài tập 2: Cho x = 2009. Tính giá trị của biểu thức
    A= x2009 – 2008x2008 – 2008x2007 – …. – 2008x + 1
    Đọc trước bài Nhân đa thức với đa thức
    Bài tập 2: Cho x = 2009. Tính giá trị của biểu thức
    A= x2009 – 2008x2008 – 2008x2007 – …. – 2008x + 1
    Giải:
    Thay 2008 bởi x – 1 ta có:
    A= x2009 – (x – 1)x2008 – (x – 1) x2007 – …. – (x – 1) x + 1
    = x2009 – x2009+ x2008 – x2008 +x2007 –…. –x2 +x + 1
    = x+1
    Vậy với x= 2009 thì A có giá trị là 2009+1 = 2010
    HƯỚNG DẪN
     
    Gửi ý kiến