CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập Chương II. Hàm số và đồ thị

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:53' 06-01-2019
    Dung lượng: 8.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CHƯƠNG II

    Tiết 35
    Hàm số và đồ thị
    Đại lượng
    tỉ lệ thuận
    Đại lượng
    tỉ lệ nghịch
    A. ÔN TẬP LÝ THUYẾT:
    1) Đại lượng tỉ lệ thuận - Đại lượng tỉ lệ nghịch
    1) Tỉ số hai giá trị tương ứng
    của chúng luôn không đổi.
    2) Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
    1) Tích hai giá trị tương ứng
    của chúng luôn không đổi.
    2) Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
    TIẾT 35 : ÔN TẬP CHƯƠNG II
    2/Đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 )
    *Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 )

    - Vẽ hệ trục tọa độ Oxy .
    - Chọn điểm A(xA; yA) thuộc đồ thị hàm số Đường thẳng OA là đồ thị hàm số y = ax ( a 0 )
    1
    A(xA ; yA)
    y = ax
    B. ÔN TẬP BÀI TẬP:
    Bài tập 1 :
    Trong 3 lít nước biển chứa 105g muối.Hỏi trong 13 lít nước biển chứa bao nhiêu gam muối ?
    Bài tập 2 : Cho biết 6 học sinh hoàn thành công việc lao động trong 40 phút. Hỏi 10 học sinh như thế hoàn thành công việc lao động trong bao lâu ? ( Giả sử năng suất lao động của mỗi học sinh là như nhau)
    Bài tập 3 :
    a) Viết tọa độ các điểm A, B, C, D, E, F, G trong hình sau :
    Bài tập 3 :
    b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x và y = - x trên cùng một mặt phẳng tọa độ
    y = 2x
    y = -x
    (I)
    (II)
    (III)
    (IV)
    Cho đồ thị hàm số y = f(x)= 2x - 2
    a) Tính f(0) ; f(1) ; f(-1)
    b) Xét xem điểm nào thuộc đồ thị hàm số trên A(0;-2) ; B(-1;1)
    c) Cho điểm C(m; 2) thuộc đồ thị hàm số. Hãy tìm m.
    Bài tập 4 : (hoạt động nhóm)
    A. ÔN TẬP LÝ THUYẾT:
    1) Đại lượng tỉ lệ thuận - Đại lượng tỉ lệ nghịch
    TiẾT 34 : ÔN TẬP CHƯƠNG II
    1
    2
    3
    4
    5
    TRÒ CHƠI CHỌN Ô SỐ
    2
    3
    4
    5
    1
    Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 5 thì y = 15.
    Hệ số tỉ lệ của y đối với x là :
    a. 75
    b. 3
    c. 10
    d.
    Cho biết y và x tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 10 thì y = 6. Hệ số tỉ lệ a bằng :
    a.

    b. 30
    c.
    d. 60
    Tam giỏc ABC cú s? do cỏc gúc A,B,C l?n lu?t t? l? v?i 2;3;4 .
    S? do cỏc gúc A,B,C l?n lu?t l :
    a. 80 ; 60 ; 40
    b. 60 ; 80 ; 40
    c. 60 ; 40 ; 80
    d. 40 ; 60 ; 80
    Biết x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là 2 , y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là 6 . Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch , và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
    a. Tỉ lệ nghịch ; 3
    b. Tỉ lệ nghịch ;
    c. Tỉ lệ thuận ; 3
    d. Tỉ lệ thuận ;
    Cho biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận .Cột giá trị nào sau đây sai ?
    a. Cột III
    b. Cột IV
    c. Cột I
    d.Cột II
     Xem laïi caùc baøi taäp ñaõ laøm.
    Chú ý vận dụng các định nghĩa,tính chất
    Laøm baøi 50, 52, 54, 55 SGK/ tr 77.
    Chuaån bò tieát sau kieåm tra 1 tieát .
    TRN TR?NG C?M ON
    QUí TH?Y CÔ
    V CC EM H?C SINH
     
    Gửi ý kiến