CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ÔN TẬP TOÁN 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Uông Thị Hoài
    Ngày gửi: 21h:41' 16-01-2013
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
    ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC : 2011 - 2012
    A. PHẦN ĐẠI SỐ:
    I. LÝ THUYẾT:
    1. HỌC KÌ I:
    Câu 1 : Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a 0
    Áp dụng : Tính căn bậc hai của :
    a, 64 b, 81 c, 7
    Câu 2: CM Định lý  thì 
    Áp dụng tính : ; ; 
    Câu 3: Phát biểu quy tắc khai căn một tích , quy tắc nhân các căn bậc hai.
    Áp dụng tính :  ; ; ; 
    Câu 4: Phát biểu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia các căn thức bậc hai.
    Áp dụng tính :  ; ; ; 
    Câu 5: Phát biểu định nghĩa hệ hai phương trình tương đương.
    Áp dụng giải hệ Phương trình :
    a,  b, 
    Câu 6: Cho hai đường thẳng y = a1x + b1 và y = a2x + b2 . Khi nào thì hai đường thẳng đã cho cắt nhau, trùng nhau, song song với nhau.
    Cho d : y = 2x + 1
    d’ : y = x – 2
    Xác định tọa độ giao điểm của d1 và d2 .
    Câu 7: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b.
    Áp dụng vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 1
    Câu 8 :
    1/- Thưc hiện phép tính : a,  b, 
    2/- Thực hiện phép tính: a,  b, 
    Câu 9 : Giải PT : a,  b, 
    Câu 10 : So sánh a,  và  b,  và 
    2. HỌC KÌ II:
    Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?
    Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số.

    Câu 3:Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?

    Câu 4: Nêu định nghĩa hai hệ phương trình tương đương.
    Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai:
    a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì luôn tương đương với nhau.
    b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì luôn tương đương với nhau.
    Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc hai .
    Áp dụng : Xác định hệ số a,b,c của phương trình 
    Câu 6: Cho phương trình ax2 + bx +c=0 . Viết công thức tính ngiệm của phương trình trên .
    Áp dụng : Giải phương trình .
    Câu 7: Phát biểu hệ thức Viet
    Áp dụng :.Tính x1+ x2 và x1 x2
    Câu 8: Cho phương trình :  có hai nghiệm x1 và x2 .Chứng minh : 
    Câu 9: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm có tổng là S và có tích là P (không cần chứng minh )
    Áp dung : Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là:và 
    Câu 10: Nêu tính chất của hàm số 
    II. CÁC BÀI TOÁN :
    1. HỌC KÌ I:
    Câu 1: Thực hiện phép tính
    
    Câu 2: Rút gọn
    
    Câu 3: Cho 
    a, Tìm TXĐ của A b, rút gọn A
    c, Tính giá trị nhỏ nhất của A với x tương ứng
    Câu 4: Cho 
    a, Tìm đk của x để A có nghĩa b, Rút gọn A c, Tìm x để A > 0
    Câu 5: Cho 
    a, Rút gọn A
    b, Với giá trị nào của x thì A nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    Câu 6: Cho 
    a, Rút gọn B b, Tìm a sao cho B < 1
    c, Tính giá trị của B nếu a = 
    Câu 7 : Rút gọn 
    Câu 8: Cho hàm số y = 2x + 1 và y = x – 3
    a, Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = 2x + 1 và (d’) y = x – 3
    b, Tìm tọa độ giao điểm A của (d) và (d’)
    c, gọi giao điểm của (d) và (d’) với oy là B và C . Tính diện tích tam giác ABC .
    Câu 9 : Cho A (1, -1); B (2, 0); C (-4, -6).
    a, Viết phương trình đường thẳng AC.
    b, CMR : A, B, C thẳng hàng.
    Câu 10: Cho ba đường thẳng :
    d1 : y = x + 7
    d2 : y = 2x + 3
     
    Gửi ý kiến