CẢM ƠN ĐỜI

Mấy giờ rồi nhỉ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Quang Quý 0979880759)

TỔNG HỢP

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 1 thành viên
  • Hoàng Thị Thủy
  • Sắp xếp dữ liệu

    Đồng hồ cá

    đọc báo online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Quý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:28' 16-09-2021
    Dung lượng: 205.4 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ChươngI : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
    Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong
    tam giác vuông
    Bài toán: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, có BC = a; AC = b; AB = c, Ah =h.Chứng minh rằng:
    Tam giác ABH đồng dạng với
    tam giác ABC
    từ đó suy ra : AB2 = BH.BC
    Dự đoán: AC2 = ?
    Hình chiếu của cạnh AB trên BC là: BH
    Hình chiếu của cạnh AC trên BC là: CH
    A
    B
    C
    H
    CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    Bài 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
    trên cạnh huyền:

    AC2 = BC.CH
    1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
    trên cạnh huyền:
    CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
    TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    Định lý 1: (SGK/65)
    Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh
    góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu
    của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
    AB2 = BC.BH

    a
    c
    b
    b’
    c’
    c2 = a.c`
    b2 = a.b`
    = BC.BH + BC.CH
    = BC (BH + CH)
    = BC .BC
    AB2 + AC2 = BC2

    AB2 + AC2


    AB2 = BC.BH

    AC2 = BC.CH
    Ta có: AB2 = BH.BC
    ? BH = AB2:BC
    hay BH = 36 :10 = 3,6 (cm)
    Tính CH ?
    A
    B
    C
    H
    6
    8
    ?
    Áp dụng:
    BC2 = AB2 + AC2 (Định lý Pitago)
    = 62+82
    = 36 + 64 = 100
    ? BC = 10 (cm)
    Tính BH ?
    Bài 1a/68 SGK
    Ta có:
    MP2 = PI.NP
    Mà IP = NP - NI = 10 - 7 = 3
    ? MP2 = 3.10 = 30
    ? MP =
    MN2 = NI.NP
    MP2 = PI.NP


    10
    7
    Tính MP?
    ? Cách khác
    Có MN2 = NI.NP
    ? MN2 = 7.10 =70
    Mà NP2 = MN2 + MP2 (Đl Pitago)
    ? 102 = 70 + MP2
    ? MP2 = 100 - 70 =30 ? MP =
    A
    B
    C
    H
    1
    4
    Tính AB?
    Tính AH ?
    (AH = 2)
    1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
    trên cạnh huyền:
    Định lý 1: (SGK/65)

    AB2 = BH.BC
    AC2 = CH.BC



    Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
    2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao:
    AH2 = BH.CH
    Định lý 2: (SGK/65)
    CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
    TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    Chứng minh:
    A
    B
    C
    H
    1
    4
    ?
    Áp dụng:
    - Ta có: BC = BH + CH = 1 + 4 = 5
    - Ap dụng hệ thức lượng b2 = a.b`
    cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, ta có: AB2=BH.BC (định 1)
    hay AB2 = 1.5 = 5
    ? AB =
    - Áp dụng định lý Pitago
    cho ?ABH vuông tại H được:
    AB2 = AH2 + BH2
    ? 5 = AH2 + 1
    ? AH2 = 5 - 1 = 4
    ? AH = 2(dvdd)
    Cch1:
    Ta có: AH2 = BH.CH (định lý 2)
    ? AH2 = 1.4 = 4
    ? AH = 2 (dvdd)
    A
    C
    D
    1,5m
    2,25m
    AC = ?
    ?
    AC = AB + BC
    ?
    BC =
    = 3,375 (m)
    (4,875m)
    E
    ỨNG DỤNG THỰC TẾ
    Bài 1b/68:
    x
    y
    12
    20
    CÁC CÂU SAU ĐÚNG HAY SAI:
    a) AH2 = MH.HN



    b) AB2 = BI.BC



    c) CM.CB = CN.CD


    d) MN2 = BK.DK
    - SAI



    - SAI




    - ĐÚNG


    - ĐÚNG
    A
    M
    H
    N
    K
    (Vì ?AMN không phải là ? vuông)
    (Vì AI không phải là đường cao)
    (Cùng bằng CK2)
    (Vì MN=CK
    và CK2=BK.DK)
    A
    B
    C
    H
    3
    12
    Tính AB? AC? AH?
    BÀI TẬP:
    - Áp dụng công thức vào tam giác ABC vuông tại H, đường cao AH ta có:
    - Áp dụng công thức vào tam giác ABC vuông tại H, đường cao AH ta có:
    BÀI GIẢI
    - Áp dụng công thức vào tam giác ABC vuông tại H, đường cao AH ta có:
    Bài toán: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH,
    có BC = a; AC = b; AB = c, AH =h.


    h
    Dự đoán: bc ah
    ?
    Định lý 3: Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng
    bc = ah
    a
    c
    b
    b’
    c’
    h
    A
    B
    C
    H
    6
    8
    Tính AH?
    BT3 TR60
    A
    B
    C
    H
    6
    8
    Gi?I
    BT3 TR60
    Áp dụng ĐL Pitago vào tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ta có:
    Áp dụng ĐL3 vào tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ta có:
    Định lý 4: Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông.


    A
    B
    C
    H
    6
    8
    + Tính AH? ( Theo d?nh l 4)
    BT3 TR60
    Áp dụng định lý 4 vào tam giác ABC vuông tại A đường cao AH ta có:
    + So sánh kết quả với cách tính ở trên (ĐL3)
    GiẢI:
    4 Hệ thức trong bi ny l:
    Hệ thức 1: b2 = ab`, c2 = ac`
    Hệ thức 2: h2 = b`c`
    Hệ thức 3: bc = ah
    Hệ thức 4:
    LUYỆN TẬP
    Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh BC = 6cm, AB = 8cm.
    Đường thẳng kẻ từ B vuông góc với AC tại E, cắt AD tại F.
    Tính độ dài các đoạn thẳng AC, AE, BE
    HD: + áp dụng định lý Pitago tính được AC =10cm
    + áp dụng ĐL3 tính BE = 4,8cm
    + áp dụng DDL1 tính AE = 6,4cm
    Học thuộc định lý 1, định lý 2.
    Xem trước định lý 3, định lý 4 SGK/66,67.
    Đọc mục "Có thể em chưa biết" SGK/68.
    Làm bài 3, 4, 5 SGK/69
    8(a,b) SGK/70.
     
    Gửi ý kiến